Giỏ hàng

Sản phẩm

Sữa DOMIGOLD KID BABY 900gr

Công dụng: Bổ sung cho chế độ ăn của trẻ 0-12 tháng tuổi, hỗ trợ sự phát triển các tố chất sức khỏe của trẻ. Không thích hợp cho đối tượng không dung nạp sữa bò,dị ứng lactose Đối tượng sử dụng: Trẻ từ 0-12 tháng tuổi. Trẻ dưới 12 tháng tuổi thiếu hoặc mất sữa mẹ hoặc có chế độ ăn thiếu chất dinh dưỡng. Sữa Domigold Kid Baby là một công thức được thiết kế để cung cấp sự khởi đầu tốt nhất cho trẻ sơ sinh thông qua các công thức hỗn hợp protein tiên tiến và sự kết hợp độc đáo của các chất dinh dưỡng.
  • đ 458.000

Là một sản phẩm Công ty dược Tân Hoàng Hà rất được các bà mẹ tại Việt Nam tin dùng. Sữa Domigold  được các bà mẹ rất tin dùng cho các bé yêu với thành phần chứa nhiều loại vitamin, khoáng chất giúp trẻ phát triển khỏe mạnh, thông minh và toàn diện nhất. Sữa có đầy đủ các loại dành từ dành cho trẻ sơ sinh trở lên do vậy các mẹ có thể mua cho trẻ dùng từ thuở ban đầu mà không phải lo thay đổi loại sữa cho trẻ.
 
Sữa Domigold là một công thức được thiết kế để cung cấp sự khởi đầu tốt nhất cho trẻ sơ sinh thông qua các công thức hỗn hợp protein tiên tiến và sự kết hợp độc đáo của các chất dinh dưỡng.
 

Hiện Sữa Domigold có 5 nhãn hàng để phù hợp với từng giai đoạn phát triển của trẻ bao gồm:

1. Domigold Kid Baby: Dành cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi. Trẻ dưới 12 tháng tuổi thiếu hoặc mất sữa mẹ hoặc có chế độ ăn thiếu chất dinh dưỡng.

2. Domigold Pedia: dành cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi, trẻ biếng ăn, chậm lớn, hấp thu kém.

3. Domigold IQ Grow: Dành cho trử từ 1 đến 10 tuổi.

4. Domigold Canxi: Dành cho người từ 18 tuổi trở lên và người cao tuổi cần bồi bổ sức khỏe.

5. Domigold Mum: Dành cho phụ nữ dự định mang thai, phụ nữ đang mang thai, phụ nữ đang cho con bú.

Quy cách đóng hộp: 400g và 900g.

Thành phần của sữa DOMIGOLD KID BABY bao gồm:
Sữa bột tách béo, Whey protein khử khoáng, EPA, DHA, Beta-glucan, sữa non (Colostrum). Vitamin (Vitamin A, Vitamin C, Vitamin D3, Vitamin K, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B3, Vitamin B6, Vitamin B12, Vitamin B5, Axit Folic). Khoáng chất (Sắt Sunphat, Canxi carbonart, Photpho phosphat, Kali iodua, Natri Selenit, Kẽm Sunphat, Magie Sunphat, Manga Sunphat). Lysin HCL, Taurin, GOS, FOS. Hương sữa và hương vani tổng hợp dùng trong thực phẩm. 

Sữa Domigold Kid Baby CÓ TỐT KHÔNG CÁC MẸ?

Taurine là một dạng axit amin có chức năng hỗ trợ sự phát triển của hệ thần kinh, giúp điều hòa lượng nước và khoáng chất ở trong máu.

Kẽm có vai trò quan trọng tăng cường miễn dịch, giúp cơ thể chuyển hóa năng lượng, hình thành các tổ chức. Thiếu kẽm làm trẻ chậm lớn, biếng ăn, giảm sức đề kháng hay mắc bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu chảy, suy dinh dưỡng và chậm phát triển chiều cao. Thiếu kẽm còn gây ảnh hưởng xấu đến tinh thần làm dễ nổi cáu. Một nghiên cứu của Nhật bản cho thấy thiếu kẽm làm trẻ dễ bị mắc bệnh tự kỷ.Ngoài ra các hỗn hợp vitamin có lợi cho trẻ như (vitamin A,C,D,K1,B2,B6,B12…)

EPA là viết tắt của axít eicosapentaenoic, một axít béo omega-3 hay còn được gọi là “chất có tính lọc máu” các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra tác dụng chính của EPA là giúp sản xuất prostaglandin trong máu. Loại prostaglandin này ức chế tạo các tiểu cầu nhằm làm giảm và ngăn ngừa chứng huyết khối. Thêm nữa EPA làm giảm độ sánh máu. Giảm nguy cơ sơ vữa động mạch. Do đó EPA rất có ích trong việc phòng ngừa và điều trị bệnh tim mạch. DHA giúp phát triển não bộ  của trẻ, giúp trẻ thông minh hơn!
Tăng khả năng miễn dịch chống lại bệnh tật nhờ thành phần Sữa non có trong sữa.
Đặc biệt không thể bỏ qua là đường trong Sữa Domigold là đường tự nhiên nên các mẹ không phải lo vấn đề tiểu đường, khó tiêu của bé nhé.
Whey protein trong sữa giúp bé tiêu hóa tốt, khỏe mạnh các cơ, xương phát triển mà không sợ bị béo phì.
Bổ sung năng lượng và các loại vitamin cần thiết cho cơ thể giúp bé tăng chiều cao, cân nặng theo tiêu chuẩn.
Với những lợi ích trên cùng với rất nhiều đánh giá tốt của những bà mẹ đã cho con mình dùng loại Sữa Domigold  này nên mẹ nào chưa dùng thì yên tâm về sản phẩm sữa của Công ty dược Tân Hoàng Hà.

THÔNG TIN DINH DƯỠNG SỮA DOMIGOLD KID BABY:
Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Trong 100g Trong 100 kcal   Khoáng chất
Năng lượng  Kcal/100g 515,22±10% 100   Sắt mg/100g 10,62±20% 2,06
Chất đạm  g/100g 11,46±10% 2,22   Canxi mg/100g  303,16±20% 58,84
Chất đường  g/100g 65,73±10% 12,76   Photpho mg/100g 82,24±20% 15,96
Chất béo g/100g 22,94±10% 4,46   Kali mg/100g 550±20% 106,75
EPA mg/100g 24,83±10% 4,82   Natri mg/100g 188±20% 36,49
DHA  mg/100g 17,2±10% 3,35   Kẽm mg/100g 2,48±20% 0,48
GOS (tính theo galactose) mg/100g 1441,34±10% 279,75   Mangan mcg/100g 10±20% 1,94
FOS mg/100g 1438,66±10% 279,23   Magie mg/100g 34,12±20% 6,62
Beta glucan mg/100g 19,14±10% 3,71   Selenium mcg/100g 8,6±20% 1,67
Lysine HCL mg/100g 489,27±20% 56,02   Đồng mcg/100g 150±20% 29,11
Taurine mg/100g 11,49±20% 2,23   iot mcg/100g 90±20% 17,47
          Sữa non mg/100g 800±10% 155,27
Vitamins          
Vitamin A IU/100g 1073,6±20% 208,38          
Vitamin D3 IU/100g 191,8±20% 37,23          
Vitamin C mg/100g 23,13±20% 4,49          
Vitamin K1 mcg/100g 12±20% 2,33          
Vitamin B1 mcg/100g 186,7±20% 36,24          
Vitamin B2 mcg/100g 243,5±20% 47,26          
Vitamin B6 mcg/100g 74,7±20% 14,50          
Vitamin B12 mcg/100g 0,8±20% 0,15          
Vitamin B5 mcg/100g 1260±20% 244,56          
Vitamin B3 mg/100g 1,67±20% 0,32          
Axit Folic mcg/100g 70±20% 13,59