Giỏ hàng

Sữa PC 100 Gold

SỮA PC 100 GOLD 900gr

Thay thế bữa ăn phụ bổ sung cho chế độ ăn thiếu đạm và vi chất dinh dưỡng, giúp ăn ngon miệng, giúp tiêu hóa khỏe, hỗ trợ duy trì sức khỏe tổng thể. Đối tượng sử dụng: Trẻ từ 1 đến 10 tuổi.
  • đ 440.000

Thành phần: Sữa bột béo tan nhanh, Đạm whey cô đặc, Đường (lactose dextrose, maltodextrin), Fructo- oligosaccharides, Galacto- oligosaccharides, Dầu cá, Khoáng chất (Canxi Carbonat, Canxi phosphate, Kali chlode, Sắt Sulphate) , mangan sulphat , magie phosphat, kali iodine, selenium iodine) Các vitamin (Vitamin C Vitamin E , Biotin , Vitamin B12, Vitamin D3, Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin K, Canxi pantothenate, nicotinamid, Vitamin A, lutein, folic acid), thymom0dulin, enzym tiêu hóa, choline chloride, taurine, lysine, inositol, Cytidine 5-monophosphate, Disodium 5 uridine-monophosphate, Adenosine 5-monophosphate, Disodium guanosine 5-monophosphate, Disodium guanosine 5-monophosphate, hương tổng hợp. 
 
Công dụng: Thay thế bữa ăn phụ bổ sung cho chế độ ăn thiếu đạm và vi chất dinh dưỡng, giúp ăn ngon miệng, giúp tiêu hóa khỏe, hỗ trợ duy trì sức khỏe tổng thể.
Đối tượng sử dụng: Trẻ từ 1 đến 10 tuổi.
 
Cách dùng: 
1. Pha ở nơi sạch sẽ. Rửa tay và dụng cụ pha thật sạch, đun nước sôi dụng cụ pha trong 5 phút.
2. Đun sôi nước sạch trong 5 phút, để nước nguội xuống 40C rồi rót khoảng 100ml nước vào cốc hoặc dụng cụ pha.
3.Lấy 6 muỗng sản phẩm(khoảng 42kg) cho vào dụng cụ pha.Đậy nắp ,lắc đều dụng cụ để hòa tan hoàn toàn.
4.Thêm tiếp lượng nước còn lại đến 200ml bắng nước ấm 40C hoặc đun nước sôi để nguội để hòa tan sản phẩm hoàn toàn.
Chỉ pha vừa đủ cho mỗi lần dùng, phần còn lại sau 1 giờ nên bỏ di.
Trẻ 1 - 3 tuồi: Ngày uống 2 - 3 ly
Trẻ 3 - 10 tuồi: Ngày uống 3 - 4 ly
 
Năng lượng Kcal/100g ≥485
Protein g/100g ≥12.5
Carbohydrate g/100g ≥58
Chất béo g/100g ≥22.5
EPA mg/100g ≥25
DHA mg/100g ≥18
Chất xơ g/100g ≥2
GOS (galacto- oligosaccharides) g/100g ≥1.8
FOS( Fructo- oligosaccharides) g/100g ≥0.2
Vitamin A mcg RE/100g 600±20%
Lutein mcg/100g 90±20%
Vitamin D3 mcg/100g 7.5±20%
Vitamin E mga-TE/100g 7.5±20%
Vitamin K mcg/100g 25±20%
Vitamin  B1 mcg/100g 540±20%
Vitamin  B2 mcg/100g 540±20%
Vitamin  B3 Mg-NE/100g 7.5±20%
Vitamin  B6 mcg/100g 540±20%
Vitamin  B12 mcg/100g 0.96±20%
Vitamin  B5 mcg/100g 2.1±20%
Acid folic mcg/100g 270±20%
Vitamin  C mg/100g 45±20%
Biotin (Vitamin H) mg/100g 9±20%
Sắt mg/100g 8.1±20%
Canxinano mg/100g 200±20%
Phospho mg/100g 400±20%
Magnesi mg/100g 105±20%
Iod mcg/100g 250±20%
Kẽm mg/100g 5.1±20%
Choline mg/100g 82±20%
L- carnitine mg/100g 5.5±20%
Taurine mg/100g 45±20%
Lysine mg/100g 100±20%
Inositol mg/100g 26±20%
Đồng mcg/100g 250±20%
Selen mcg/100g 7.5±20%
Mangan mcg/100g 50±20%
Nucleotids mg/100g 21±20%
Crom mcg/100g 13.9±20%
Molybden mcg/100g 18.5±20%
Thymomodulin mg/100g 80±20%
Amylase IU/100g 100±20%
Lipase IU/100g 30±20%
Protease IU/100g 30±20%
Lactase IU/100g 100±20%
Cellulase IU/100g 10±20%