Giỏ hàng

Sản phẩm

SỮA DOMIGOLD MUM 900gr

Công dụng: Bổ sung cho chế độ ăn thiếu đạm và vi chất dinh dưỡng, giúp duy trì sức khỏe bà mẹ trước và sau khi sinh. Không thích hợp cho đối tượng không dung nạp sữa bò. Đối tượng sử dụng: Phụ nữ dự định mang thai, Phụ nữ mang thai, Phụ nữ đang cho con bú. Sữa Domigold Mum là một công thức được thiết kế đặc biệt để cung cấp sự khởi đầu tốt nhất cho trẻ sơ sinh và sức khỏe cho mẹ thông qua các công thức hỗn hợp protein tiên tiến và sự kết hợp độc đáo của các chất dinh dưỡng.
  • đ 388.000

Là một sản phẩm Công ty dược Tân Hoàng Hà rất được các bà mẹ tại Việt Nam tin dùng. Sữa Domigold  được các bà mẹ rất tin dùng cho các bé yêu với thành phần chứa nhiều loại vitamin, khoáng chất giúp trẻ phát triển khỏe mạnh, thông minh và toàn diện nhất. Sữa có đầy đủ các loại dành từ dành cho trẻ sơ sinh trở lên do vậy các mẹ có thể mua cho trẻ dùng từ thuở ban đầu mà không phải lo thay đổi loại sữa cho trẻ.
 
Sữa Domigold là một công thức được thiết kế để cung cấp sự khởi đầu tốt nhất cho trẻ sơ sinh thông qua các công thức hỗn hợp protein tiên tiến và sự kết hợp độc đáo của các chất dinh dưỡng.
 

Hiện Sữa Domigold có 5 nhãn hàng để phù hợp với từng giai đoạn phát triển của trẻ bao gồm:

1. Domigold Kid Baby: Dành cho trẻ từ 0 đến 12 tháng tuổi. Trẻ dưới 12 tháng tuổi thiếu hoặc mất sữa mẹ hoặc có chế độ ăn thiếu chất dinh dưỡng.

2. Domigold Pedia: dành cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi, trẻ biếng ăn, chậm lớn, hấp thu kém.

3. Domigold IQ Grow: Dành cho trử từ 1 đến 10 tuổi.

4. Domigold Canxi: Dành cho người từ 18 tuổi trở lên và người cao tuổi cần bồi bổ sức khỏe.

5. Domigold Mum: Dành cho phụ nữ dự định mang thai, phụ nữ đang mang thai, phụ nữ đang cho con bú.

Quy cách đóng hộp: 400g và 900g.

TThành phần cấu tạo của sữa Domigold Mum bao gồm:
Sữa bột béo tan nhanh, Đạm whey cô đặc, Sữa non (Colostrum), Đường (lactose, dextrose, maltodex-trin), lactium, Lysine, Beta- Glucan, EPA, DHA, Chất xơ hòa tan, taurine, enzym tiêu hóa (Amylase, Protease, Cellulase, Lipasae, Lactase). Khoáng chất (Canxi carbonat, Photpho phosphat, Kali iodua, Sắt Sulphate, Kẽm Sulphate, Mangan Sulphate, Magie Phosphat, Natri Selenit, Choline chloride). Các Vitamin (Vitamin A, Vitamin D3, Vitamin E, Vitamin K, Vitamin C, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B3, Vitamin B6, Vitamin B12, Vitamin B5, Axit Folic, Biotin). Hương sữa và hương vani tổng hợp dùng trong thực phẩm.

 

THÔNG TIN DINH DƯỠNG SỮA DOMIGOLD MUM
Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Trong 100g Trong 100 kcal   KHOÁNG CHẤT
Năng lượng  Kcal/100g 494,67±10% 100   Canxi mg/100g 906,38±20% 183,2
Chất đạm  g/100g 11,63±10% 2,3   Photpho mg/100g 671,44±20% 135,7
NL từ chất đạm Kcal/100g 44,52±10% 9,4   Magie mg/100g 192,81±20% 39,0
Chất đường bột g/100g 64,18±10% 12,9   Sắt mg/100g 25,72±20% 5,2
NL chất đường bột Kcal/100g 256,72±10% 51,9   Kẽm mg/100g 4,38±20% 0,9
Chất béo g/100g 21,27±10% 4,3   Mangan mcg/100g 28,3±20% 5,7
NL từ chất béo Kcal/100g 191,43±10% 38,7   Selen mcg/100g 15±20% 3,0
EPA mg/100g 26,48±10% 5,4   Natri mg/100g 281,3±20% 56,9
DHA  mg/100g 7,14±10% 1,4   Kali mg/100g 662,1±20% 133,9
Chất xơ hòa tan g/100g 2,57±10% 0,5   Biotin mcg/100g 16±20% 3,2
Beta - glucan mg/100g 19,34±10% 3,9   i-ốt mcg/100g 80,15±20% 16,2
Sữa non mg/100g 500±20% 101,1   Protease Định tính Dương tính -
Lactium mg/100g 20±10% 4,0   Amylase Định tính Dương tính -
Lysine  mg/100g 1028,6±10% 207,9   Cellulase Định tính Dương tính -
Choline mg/100g 41,45±20% 8,4   Lipase Định tính Dương tính -
Taurin mg/100g 13,1±20% 2,7   Lactase Định tính Dương tính -
                 
                 
                 
          VITAMINS
          Vitamin E Mga-TE/100g 12±20% 2,4
          Vitamin A IU/100g 2568,3±20% 519,2
          Vitamin D3 IU/100g 176,5±20% 35,7
          Vitamin K1 mcg/100g 33,5±20% 6,8
          Vitamin C mg/100g 73,16±20% 14,8
          Vitamin B1 mcg/100g 1170±20% 236,5
          Vitamin B2 mcg/100g 1080±20% 218,3
          Vitamin B5 mcg/100g 2948±20% 596,0
          Vitamin B6 mcg/100g 1340±20% 270,1
          Vitamin B12 mcg/100g 2,2±20% 0,4
          Axit Folic mcg/100g 562,5±20% 113,7
          Vitamin B3 Mg-NE/100g 10±20% 2,0